cải lương

  1. théâtre rénové (du Sud-Vietnam)
  2. réformer
    • Cải lương tập tục
      réformer les coutumes
    • chủ nghĩa cải lương
      réformisme
    • tư tưởng cải lương
      idées réformistes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cải lương"

cải lương
Bà ngoại tôi rất thích nghe và xem cải lương.